lai nhai

Học thuật
Thân thiện
lai nhai

Một người bạn cứ lai nhai về chuyện đi chơi cuối tuần.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Dai dẳng, lặp đi lặp lại một cách khó chịu: Dùng để miêu tả hành động, lời nói cứ kéo dài mãi không dứt, thường gây phiền toái.
    • Nói nhiều, nói dài dòng một cách vô ích: Chỉ việc nói năng dông dài, lặp lại không cần thiết.
  2. Trạng từ:

    • Một cách dai dẳng, lải nhải: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức của hành động nói năng hoặc cầu xin một cách khó chịu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Lời than vãn lai nhai của anh ấy khiến mọi người mệt mỏi. (Lời than vãn dai dẳng của anh ấy khiến mọi người mệt mỏi.)
    • Đừng cái kiểu xin xỏ lai nhai như thế! (Đừng cái kiểu xin xỏ dai dẳng như thế!)
  • Trạng từ:

    • ấy cứ kể lai nhai mãi một câu chuyện . ( ấy cứ kể lải nhải mãi một câu chuyện .)
    • Thằng năn nỉ lai nhai đòi mua đồ chơi. (Thằng năn nỉ dai dẳng đòi mua đồ chơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói lai nhai": nói dài dòng, lặp đi lặp lại không dứt.

    • Ông cụ ngồi nói lai nhai về chuyện ngày xưa. (Ông cụ ngồi nói dài dòng về chuyện ngày xưa.)
  • "xin lai nhai": xin xỏ một cách dai dẳng, khó chịu.

    • xin lai nhai mấy đồng tiền mua quà vặt. ( xin dai dẳng mấy đồng tiền mua quà vặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Lài nhài: Biến thể phát âm khác của "lai nhai", cùng nghĩa.

    • cứ lài nhài đòi về sớm. ( cứ dai dẳng đòi về sớm.)
  • Lải nhải: Có nghĩa tương tự, chỉ việc nói nhiều, nói dai.

    • ấy lải nhải mãi chuyện con cái. ( ấy nói dai dẳng mãi chuyện con cái.)
Từ đồng nghĩa
  • Dai dẳng: Kéo dài lê thê, không dứt.
  • Lèo nhèo: Nói năng, cầu xin một cách khó chịu, làm phiền (thường dùng với sắc thái khinh miệt hơn).
Từ trái nghĩa
  • Dứt khoát: Rõ ràng, không do dự, kéo dài.
  • Ngắn gọn: Nói năng, hành động ngắn, gọn, không dài dòng.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Lai rai lai nhai: Nhấn mạnh sự kéo dài lê thê, vô vị của công việc hay lời nói.
    • Công việc ấy làm lai rai lai nhai cả tháng chưa xong. (Công việc ấy làm lê thê cả tháng chưa xong.)
lai nhai

Một người bạn cứ lai nhai về chuyện đi chơi cuối tuần.

  1. Cg. Lài nhài. Dai dẳng: Xin xỏ lai nhai.

Từ gần giống

Từ chứa "lai nhai"